| Nguồn gốc: | Chiết Giang, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Factory or OEM/ODM Service |
| Chứng nhận: | CE, UKCA, ROHS, REACH, PAHS |
| Số mô hình: | NCT-8x300 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 100,00 chiếc |
| Giá bán: | factory direct supply |
| chi tiết đóng gói: | 100 miếng mỗi túi (bao bì tùy chỉnh đặc biệt cũng có sẵn theo yêu cầu) |
| Thời gian giao hàng: | thông thường 8-12 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C, Western Union, Tiền mặt |
| Khả năng cung cấp: | 5.000.000 chiếc mỗi tháng |
| Vật liệu: | Polyamit 46 (Nylon 46/PA46) | Màu sắc: | Đỏ, vàng, cam, tím, xanh lá cây, xanh dương, xám, v.v. |
|---|---|---|---|
| Kiểu: | tự khóa | Đánh giá: | UL 94V-2 |
| Nhiệt độ làm việc: | -40oC~+130oC (ngắn hạn lên tới +150oC ~ 195oC) | Chiều dài: | 300 mm (25 inch) |
| Chiều rộng: | 7,6 mm (0,30 inch) | Đường kính bó tối đa: | 80 mm (3,15 inch) |
| Độ bền kéo: | 560N (57KGS / 130LBS) | Thuận lợi: | Chịu được nhiệt, hóa chất, tuổi thọ cao |
| Cách sử dụng: | Cố định và sắp xếp dây cáp, dây điện, đường ống, dây dẫn, v.v. | Ứng dụng: | Các ứng dụng yêu cầu hiệu suất lâu dài ở nhiệt độ cao |
| Bao bì: | 100 miếng mỗi túi, bao bì tùy chỉnh khác cũng có sẵn | OEM / ODM: | Logo tùy chỉnh, kích thước tùy chỉnh, màu sắc tùy chỉnh hoặc nhãn riêng |
1. Dây rút buộc cáp nylon 46 là gì?
Dây rút buộc cáp Nylon 46 là loại phụ kiện cố định dùng để quản lý cáp, được làm từ vật liệu Polyamide 46 hay PA46 (một loại nhựa kỹ thuật nhiệt dẻo hiệu suất cao). Sản phẩm được chế tạo bằng phương pháp ép phun và có thiết kế chuyên dụng để bó, cố định và sắp xếp các loại dây điện, cáp, ống dẫn cùng nhiều linh kiện khác. So với loại Nylon 66 (PA66) thông thường, phiên bản PA46 thể hiện hiệu suất vượt trội trong điều kiện nhiệt độ cao, bao gồm độ cứng và độ ổn định kích thước tốt hơn. Vật liệu này cũng mang lại độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn, kháng hóa chất và khả năng chống biến dạng dẻo (creep) tốt ở nhiệt độ cao. Những đặc tính này giúp dây rút Nylon 46 trở thành lựa chọn phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt – nơi mà loại dây rút thông thường có thể bị mềm, biến dạng hoặc suy giảm tính năng cơ học theo thời gian. Chúng thường được định vị là giải pháp thay thế hiệu suất cao, chịu nhiệt tốt cho các loại dây rút nylon tiêu chuẩn, thay vì là sản phẩm thay thế đại trà cho PA66 trong mọi ứng dụng.
2. Các đặc điểm và ưu điểm chính của dây rút buộc cáp nylon 46
3. Sự khác biệt giữa Nylon 46 và Nylon 66
| Tài sản | Nylon 46 (PA46) | Nylon 66 (PA66) |
|---|---|---|
| Loại polymer | Polyamide hiệu suất cao | Polyamide kỹ thuật sử dụng chung |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~ 295°C | ~260°C |
| Độ cứng ở nhiệt độ cao | Tốt lắm. | Tốt lắm. |
| Chống bò ở nhiệt độ cao | Tốt lắm. | Tốt lắm. |
| Độ ổn định kích thước dưới nhiệt | Rất tốt. | Tốt lắm. |
| Phạm vi hiệu suất nhiệt | cao hơn | Hạ |
| Chi phí điển hình | cao hơn | Hạ |
| Ứng dụng điển hình | Môi trường nhiệt độ cao / đòi hỏi | Quản lý cáp chung |
Sự khác biệt quan trọng là PA46 không chỉ đơn giản là nylon 66 mạnh hơn; nó đặc biệt có giá trị vì nó giữ hiệu suất cơ học và kích thước tốt hơn dưới tải nhiệt kéo dài.
4. Dây rút buộc cáp nylon 46 được sử dụng ở đâu?
5. Kết luận
Dây rút buộc cáp nhựa Nylon 46 là phụ kiện quản lý cáp hiệu suất cao, được phát triển cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt, độ ổn định cơ học và độ tin cậy lâu dài. So với Nylon 66 thông thường, PA46 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn, độ kết tinh lớn hơn, cũng như khả năng chống biến dạng dẻo và chống suy giảm tính chất cơ học tốt hơn khi hoạt động ở nhiệt độ cao.
Đối với các nhu cầu bó dây thông thường trong nhà, PA66 thường là lựa chọn kinh tế hơn. Tuy nhiên, đối với các ứng dụng trong ngành ô tô, đường sắt, công nghiệp, điện lực và các lĩnh vực khác có nhiệt độ cao kéo dài, PA46 mang lại biên độ chịu nhiệt vượt trội hơn hẳn. Theo hướng dẫn mua hàng thực tế, các loại dây rút PA46 thương mại chất lượng cao thường được thiết kế để hoạt động ổn định lâu dài ở mức +130°C và chịu được nhiệt độ lên tới +150°C trong thời gian dài, thậm chí một số sản phẩm còn đáp ứng được mức nhiệt độ cao hơn nhiều trong thời gian ngắn.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá